BÀI ĐĂNG
MÔ HÌNH SMART TRONG ĐẶT MỤC TIÊU
Tóm tắt: Mô hình SMART là gì? Nguồn gốc và cách áp dụng mô hình SMART để đặt mục tiêu cụ thể, đo lường được, khả thi và có thời
ISO 22000:2018 – ĐK 5.3 VAI TRÒ CỦA TỔ CHỨC, TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN
Tóm tắt: ISO 22000:2018 điều 5.3: lãnh đạo cao nhất phân công trách nhiệm và quyền hạn, trưởng nhóm an toàn thực phẩm và quyền báo cáo. ĐẢM BẢO TRÁCH
ISO 22000:2018 – 5.2 CHÍNH SÁCH FSMS
Tóm tắt: ISO 22000:2018 điều 5.2: lãnh đạo cao nhất thiết lập, thực hiện, duy trì và truyền đạt chính sách an toàn thực phẩm (FSMS). THIẾT LẬP CHÍNH
ISO 22000:2018 Điều khoản 5.1
Tóm tắt: ISO 22000:2018 điều 5.1: vai trò, lãnh đạo và cam kết của lãnh đạo cao nhất đối với hệ thống quản lý an toàn thực phẩm. 5.1 VAI
ISO 22000:2018 – 4.3 XÁC ĐỊNH PHẠM VI CỦA HỆ THỐNG QUẢN LÝ AN TOÀN THỰC PHẨM
Tóm tắt: ISO 22000:2018 điều 4.3: xác định phạm vi, ranh giới và khả năng áp dụng của hệ thống quản lý an toàn thực phẩm (FSMS). 4.3 XÁC ĐỊNH
ISO 22000:2018 – 4.2. HIỂU ĐƯỢC NHU CẦU VÀ MONG ĐỢI CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN
Tóm tắt: ISO 22000:2018 điều 4.2: hiểu nhu cầu và mong đợi của các bên liên quan đến hệ thống quản lý an toàn thực phẩm và cách xác định,
ISO 22000:2018 – Điều khoản 4.1 Hiểu Bối cảnh của tổ chức
Tóm tắt: ISO 22000:2018 điều 4.1: hiểu bối cảnh của tổ chức – xác định các vấn đề nội bộ và bên ngoài ảnh hưởng đến hệ thống an toàn
Một số mối nguy về an toàn thực phẩm
Tóm tắt: Tổng hợp các mối nguy về an toàn thực phẩm: mối nguy sinh học (vi sinh vật), hóa học, vật lý và chất gây dị ứng – nguồn
ISO 22000:2018 Giải thích thuật ngữ
Tóm tắt: Giải thích thuật ngữ ISO 22000:2018: mối nguy an toàn thực phẩm, PRP, OPRP, CCP, giới hạn tới hạn và các định nghĩa quan trọng khác. ISO 22000:2018
ISO 14001: 2015 – ĐIỀU KHOẢN – 10 CẢI TIẾN
Tóm tắt: ISO 14001:2015 điều 10 cải tiến: xác định cơ hội cải tiến EMS, sự không phù hợp, hành động khắc phục và cải tiến liên tục. ISO 14001:

